Than hoạt tính Trà Bắc là gì? có ưu nhược điểm gì nổi bật?

Than hoạt tính Trà Bắc là gì? có ưu nhược điểm gì nổi bật? Hiện nay Than hoạt tính được sử dụng rất rộng rãi. Vậy Than hoạt tính trong máy lọc không khí đem lại hiệu quả như thế nào? Đối với nhiều người, khi họ tìm hiểu về máy lọc không khí cho gia đình thì đây là lần đầu tiên họ biết đến than hoạt tính được sử dụng trong việc lọc không khí. Họ tìm hiểu nguyên...

Than hoạt tính Trà Bắc là gì? có ưu nhược điểm gì nổi bật? Hiện nay Than hoạt tính được sử dụng rất rộng rãi. Vậy Than hoạt tính trong máy lọc không khí đem lại hiệu quả như thế nào? Đối với nhiều người, khi họ tìm hiểu về máy lọc không khí cho gia đình thì đây là lần đầu tiên họ biết đến than hoạt tính được sử dụng trong việc lọc không khí. Họ tìm hiểu nguyên nhân của bệnh dị ứng và hen suyễn, các tác nhân gây ra và cách hạn chế giảm thiểu mắc bệnh.

Than hoạt tính Trà Bắc là gì? có ưu nhược điểm gì nổi bật?

Có lẽ chúng ta đã quá quen thuộc với Than hoạt tính . Than hoạt tính giúp hấp thụ các tác nhân gây dị ứng, khói thuốc độc hại và hen suyễn trong không khí. Ngoài ra, than họat tính còn giúp hấp thu sạch mùi và hóa chất độc hại trong nhà.

5 tác dụng của than hoạt tính quan trong nhất trong sức khỏe & đời sống 2

Hiện nay Than hoạt tính được sử dụng rất rộng rãi. Vậy Than hoạt tính trong máy lọc không khí đem lại hiệu quả như thế nào? Đối với nhiều người, khi họ tìm hiểu về máy lọc không khí cho gia đình thì đây là lần đầu tiên họ biết đến than hoạt tính được sử dụng trong việc lọc không khí. Họ tìm hiểu nguyên nhân của bệnh dị ứng và hen suyễn, các tác nhân gây ra và cách hạn chế giảm thiểu mắc bệnh.

1, Than hoạt tính Trà Bắc dạng hạt

a) Chỉ tiêu vật lý:

  • Hình dạng         :     dạng hạt, màu đen.
  • Tỷ trọng ở 250C :     0,440 – 0,600 g/ml.
  • Tính tan trong nước hoặc trong dung môi khác  : không.
  • Độ ẩm  (Moisture)  :  5% tối đa.
  • Độ tro   (Ash)        :  3% tối đa.
  • Cường độ  (Hardness)  :  95% tối thiểu.
  • Độ pH         :   từ 9 – 11.
  • Điểm cháy   :   trên 4500C.
  • Cỡ hạt        :   0,075mm đến 4,75mm (4mesh – 200 mesh).

 b) Chỉ tiêu hóa học:

Số Tên chỉ tiêu Lọc nước Xử lý khí Khử mùi Luyện vàng
1 Iodine number (mg/g) 900 -1100 1.200 1.050 1.100
2 CTC adsorption (%) 40-60 65 55 60
3 Methylene Blue (Ml/g) 130 -180 200 160 170
4 Benzene (%) 22-33 35 30 33

(Phương pháp kiểm tra theo tiêu chuẩn JIS K của Nhật Bản và tiêu chuẩn ASTM của Mỹ)

c) Ứng dụng:

Than hoạt tính trong y học được dùng chữa bệnh: tham gia vào một trong các thành phần của thuốc như Carbogast trị đau dạ dày và đường ruột, Carbotrim trị tiêu chảy do nhiễm khuẩn và ngộ độc thức ăn, trong khẩu trang phòng lây nhiễm bệnh, trong mặt nạ phòng chất độc hóa học …

Than hoạt tính dùng trong khi tắm làm trắng mịn da, chống mệt mỏi, giảm cơn đau thần kinh và loại bỏ được chứng tê nhức toàn thân. Đó là do Than hoạt tính hấp phụ các chất bẩn có trong nước khi tắm còn bức xạ hồng ngoại. ia bức xạ này có thể xuyên qua da và các tổ chức dưới da cải thiện tuần hoàn máu , lưu thông khí huyết.

  • Khử các chất bẩn : được tính bằng gram chất bẩn hoặc gram COD được giữ lại trong 1kg Than hoạt tính.
  • Làm sạch vết của các kim loại nặng hòa tan trong nước
  • Làm sạch triệt để chất hữu cơ hòa tan, khử mùi và vị, đặc biệt nước thải công nghiệp chứa các phân tử hữu cơ độc hại hoặc các phân tử có độ bền vững bề mặt cao ngăn cản các quá trình xử lý sinh học.

Nước đi qua Than hoạt tính phần lớn là các phân tử hữu cơ hòa tan được lưu giữ lại trên bề mặt. Ngoài ra trong quá trình lọc Than hoạt tính chứa và nuôi dưỡng các loại vi khuẩn có khả năng phân hủy các chất hữu cơ dính bám để tạo ra bề mặt tự do, cho phép giữ lại các phân tử hữu cơ mới.

Than hoạt tính còn được dùng để khử mùi, khử các chất độc có trong không khí do ô nhiễm, chống nhiễm phóng xạ, diệt khuẩn, virut… làm sạch môi trường bệnh viện, trường học, văn phòng làm việc, phòng ngủ, phòng ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh …

2. Than hoạt tính dạng bột Trà Bắc

a) Thông số kĩ thuật:

  • – Dạng bột mịn.
  • – Có tính tan trong nước hoặc trong dung môi.
  • – Cỡ hạt: 0,075 – 0,21mm.
  • – Độ tro: 3%.
  • – Năng lực hấp phụ MSG: >=10%.
  • – Năng lực hấp phụ caramen: >=95%.
  • – Độ ẩm: <=10%.
  • – Trị số pH: 3,5 – 5.

– Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

b) Công dụng:

  • – Xử lý nước thải nước cấp, nuôi trồng thủy sản: khử màu, chất hữu cơ dạng hòa tan, chất ô nhiễm vi lượng, kim loại nặng và các chất gây mùi vị khó chịu.
  • – Trong quy trình chế biến thực phẩm: khử màu trong quy trình sản xuất đường, dầu ăn, bột ngọt ,sản xuất dược phẩm và để tạo ra các vải carbon khẩu trang, làm xà phòng hay mặt nạ đắp mặt dưỡng da , …
  • – Sử dụng trong các ngành công nghiệp: chế biến thủy, hải sản; sản xuất mặt nạ phòng độc quân sự; sản xuất hóa chất, dầu khí, Y dược; khai thác khoáng sản, luyện vàng, luyện cán thép…
  • Than hoạt tính dạng bột còn được sử dụng tạm thời để hiệu chỉnh quy trình xử lý nước khi chất lượng nguồn nước thô bị thay đổi đột biến như gia tăng mùi, vị, hàm lượng thuốc trừ sâu. Trong trường hợp này, than hoạt tính dạng bột được cho vào bể phản ứng – keo tụ và lắng, và được tách ra khỏi nước dưới dạng cặn.

Sự khác biệt giữa Than và Than hoạt tính là gì? Trong quá trình tạo nhiệt thì nhiệt độ sẽ tách Carbon (Than) ra khỏi cấu trúc ban đầu, và chuyển thành bột Than hoạt tính. Trong than hoạt tính cấu trúc lỗi rỗng giúp giữ lại và trung hòa ( vô hiệu hóa) các phân tử hay các hạt bụi siêu nhỏ, siêu mịn. Diện tích bề mặt ngoài của Than hoạt tính rất lớn nên được coi là một chất khá lý tưởng để lọc hút nhiều loại hóa chất độc hại.

Có thể bạn quan tâm